– Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
– – Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang (HS: 19042010)
Đơn vị tính: kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS: SP TACN thương mại được công bố trên Cổng TTĐT của BNNPTNT (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.14); HH NK phải KTCN STQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL3); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
Chính sách thuế
| NK TT | 52.5 |
| NK ưu đãi | 35 |
| VAT | 8 |
| Giảm VAT | Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT |
| Chi tiết giảm VAT | |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 0 |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 0 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 0 |
| AANZFTA | 0 |
| AIFTA | 5 |
| VKFTA | 0 |
| VCFTA | 5 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | 35 |
| VNCU | |
| EVFTA | 8,7 |
| UKVFTA | 8,7 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 35 |
| RCEPT-A | 21 |
| RCEPT-B | 21 |
| RCEPT-C | 21 |
| RCEPT-D | 22,3 |
| RCEPT-E | 21 |
| RCEPT-F | 21 |
