1905: Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
01905Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
119051000– Bánh mì giòn
119052000– Bánh mì có gừng và loại tương tự
1– Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:
2190531– – Bánh quy ngọt:
319053110– – – Không chứa ca cao
319053120– – – Chứa ca cao
2190532– – Bánh waffles và bánh xốp wafers:
319053210– – – Bánh waffles (SEN)
319053220– – – Bánh xốp wafers (SEN)
1190540– Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
219054010– – Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây
219054090– – Loại khác
1190590– Loại khác:
219059010– – Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng
219059020– – Bánh quy không ngọt khác
219059030– – Bánh ga tô (cakes)
219059040– – Bánh bột nhào (pastry)
219059050– – Các loại bánh không bột
219059060– – Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm
219059070– – Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
219059080– – Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác
219059090– – Loại khác

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang