| 0 | 1905 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự |
| 1 | 19051000 | – Bánh mì giòn |
| 1 | 19052000 | – Bánh mì có gừng và loại tương tự |
| 1 | | – Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: |
| 2 | 190531 | – – Bánh quy ngọt: |
| 3 | 19053110 | – – – Không chứa ca cao |
| 3 | 19053120 | – – – Chứa ca cao |
| 2 | 190532 | – – Bánh waffles và bánh xốp wafers: |
| 3 | 19053210 | – – – Bánh waffles (SEN) |
| 3 | 19053220 | – – – Bánh xốp wafers (SEN) |
| 1 | 190540 | – Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự: |
| 2 | 19054010 | – – Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây |
| 2 | 19054090 | – – Loại khác |
| 1 | 190590 | – Loại khác: |
| 2 | 19059010 | – – Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng |
| 2 | 19059020 | – – Bánh quy không ngọt khác |
| 2 | 19059030 | – – Bánh ga tô (cakes) |
| 2 | 19059040 | – – Bánh bột nhào (pastry) |
| 2 | 19059050 | – – Các loại bánh không bột |
| 2 | 19059060 | – – Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm |
| 2 | 19059070 | – – Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự |
| 2 | 19059080 | – – Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác |
| 2 | 19059090 | – – Loại khác |