| 0 | 2005 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 |
| 1 | 200510 | – Rau đồng nhất: |
| 2 | 20051020 | – – Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ |
| 2 | 20051030 | – – Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng |
| 1 | 200520 | – Khoai tây: |
| 2 | | – – Dạng thanh và que: |
| 3 | 20052011 | – – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN) |
| 3 | 20052019 | – – – Loại khác (SEN) |
| 2 | | – – Loại khác: |
| 3 | 20052091 | – – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 3 | 20052099 | – – – Loại khác |
| 1 | 20054000 | – Đậu Hà Lan (Pisum sativum) |
| 1 | | – Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): |
| 2 | 20055100 | – – Đã bóc vỏ |
| 2 | 200559 | – – Loại khác: |
| 3 | 20055910 | – – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 3 | 20055990 | – – – Loại khác |
| 1 | 20056000 | – Măng tây |
| 1 | 20057000 | – Ô liu |
| 1 | 20058000 | – Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) |
| 1 | | – Rau khác và hỗn hợp các loại rau: |
| 2 | 20059100 | – – Măng tre |
| 2 | 200599 | – – Loại khác: |
| 3 | 20059910 | – – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 3 | 20059990 | – – – Loại khác |