20052011

Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
– Khoai tây:
– – Dạng thanh và que:
– – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN) (HS: 20052011)
Đơn vị tính: kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS: HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
Chính sách thuế
NK TT 27
NK ưu đãi 18
VAT 8
Giảm VAT Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT
Chi tiết giảm VAT
NK TT C98
NK Ưu Đãi C98
XK
XK CP TPP
XK EV
XK UKV
Thuế BV MT
TT ĐB
Ưu Đãi FTA
ACFTA 0 (-KH, MM)
ATIGA 0
AJCEP 0
VJEPA 0
AKFTA 0
AANZFTA 0
AIFTA 0
VKFTA 0
VCFTA 0
VN-EAEU *
CPTPP 0
AHKFTA 4
VNCU
EVFTA 4,5
UKVFTA 4,5
VN-LAO
VIFTA 18
RCEPT-A 10,8
RCEPT-B 10,8
RCEPT-C 10,8
RCEPT-D 11,5
RCEPT-E 10,8
RCEPT-F 10,8
error: Content is protected !!
Lên đầu trang