2106: Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
02106Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
121061000– Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances)
1210690– Loại khác:
2– – Đậu phụ:
321069011– – – Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh
321069012– – – Đậu phụ tươi (tofu)
321069019– – – Loại khác
221069020– – Cồn dạng bột
221069030– – Kem không sữa
2– – Chất chiết nấm men tự phân:
321069041– – – Dạng bột
321069049– – – Loại khác
2– – Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
321069053– – – Sản phẩm từ sâm
321069054– – – Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp
321069055– – – Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống
321069059– – – Loại khác
2– – Loại khác, các chế phẩm chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
3– – – Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp:
421069061– – – – Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
421069062– – – – Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
3– – – Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống:
421069064– – – – Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
421069065– – – – Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
321069066– – – Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
321069067– – – Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
321069069– – – Loại khác
2– – Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) khác; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm:
321069071– – – Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm
321069072– – – Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác
321069073– – – Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN)
2– – Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ:
321069081– – – Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza
321069089– – – Loại khác
2– – Loại khác:
321069091– – – Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm
321069092– – – Xirô đã pha màu hoặc hương liệu
321069093– – – Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN)
321069095– – – Seri kaya (SEN)
321069096– – – Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN)
321069097– – – Tempeh (SEN)
321069098– – – Các chế phẩm hương liệu khác (SEN)
321069099– – – Loại khác

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang