| 0 | 2204 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 |
| 1 | 22041000 | – Rượu vang nổ (1) |
| 1 | | – Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: |
| 2 | 220421 | – – Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: |
| 3 | | – – – Rượu vang: |
| 4 | 22042111 | – – – – Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
| 4 | 22042113 | – – – – Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích |
| 4 | 22042114 | – – – – Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích |
| 3 | | – – – Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: |
| 4 | 22042121 | – – – – Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
| 4 | 22042122 | – – – – Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích |
| 2 | 220422 | – – Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít: |
| 3 | | – – – Rượu vang: |
| 4 | 22042211 | – – – – Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
| 4 | 22042212 | – – – – Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích |
| 4 | 22042213 | – – – – Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích |
| 3 | | – – – Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: |
| 4 | 22042221 | – – – – Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
| 4 | 22042222 | – – – – Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích |
| 2 | 220429 | – – Loại khác: |
| 3 | | – – – Rượu vang: |
| 4 | 22042911 | – – – – Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
| 4 | 22042912 | – – – – Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích |
| 3 | | – – – Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: |
| 4 | 22042921 | – – – – Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
| 4 | 22042922 | – – – – Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích |
| 1 | 220430 | – Hèm nho khác: |
| 2 | 22043010 | – – Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích |
| 2 | 22043020 | – – Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích |