– Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích (HS: 22071000)
Đơn vị tính: lít/kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
Chính sách thuế
| NK TT | 60 |
| NK ưu đãi | 40 |
| VAT | 10 |
| Giảm VAT | Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL1) |
| Chi tiết giảm VAT | Cồn etilic chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL1) |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB | ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 0 (-ID, LA, MM) |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 0 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 0 (-ID) |
| AANZFTA | 5 |
| AIFTA | 0 |
| VKFTA | 0 |
| VCFTA | 40 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 13,3; M: 16,6 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | 0 |
| EVFTA | 18,1 |
| UKVFTA | 18,1 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | * |
| RCEPT-A | 29,3 |
| RCEPT-B | 29,3 |
| RCEPT-C | 32 |
| RCEPT-D | 40 |
| RCEPT-E | 40 |
| RCEPT-F | 29,3 |
