| 0 | 2208 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác |
| 1 | 220820 | – Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho: |
| 2 | 22082050 | – – Rượu brandy |
| 2 | 22082090 | – – Loại khác |
| 1 | 220830 | – Rượu whisky: |
| 2 | 22083010 | – – Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít |
| 2 | 22083090 | – – Loại khác |
| 1 | 22084000 | – Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men |
| 1 | 22085000 | – Rượu gin và rượu Geneva |
| 1 | 22086000 | – Rượu vodka |
| 1 | 220870 | – Rượu mùi: |
| 2 | 22087010 | – – Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích |
| 2 | 22087090 | – – Loại khác |
| 1 | 220890 | – Loại khác: |
| 2 | 22089010 | – – Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) |
| 2 | 22089020 | – – Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN) |
| 2 | 22089030 | – – Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) |
| 2 | 22089040 | – – Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN) |
| 2 | 22089050 | – – Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích |
| 2 | 22089060 | – – Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích |
| 2 | 22089070 | – – Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích |
| 2 | 22089080 | – – Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích |
| 2 | | – – Loại khác: |
| 3 | 22089091 | – – – Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích |
| 3 | 22089099 | – – – Loại khác |