Chi tiết nhóm
| Cấp | HS Code | Mô tả |
|---|---|---|
| 0 | 2515 | Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
| 1 | – Đá hoa (marble) và đá travertine: | |
| 2 | 25151100 | – – Thô hoặc đã đẽo thô |
| 2 | 251512 | – – Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): |
| 3 | 25151210 | – – – Dạng khối (SEN) |
| 3 | 25151220 | – – – Dạng tấm (SEN) |
| 1 | 25152000 | – Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa |
Thông tin HS, tên hàng tham khảo
