| 0 | 2516 | Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
| 1 | | – Granit: |
| 2 | 25161100 | – – Thô hoặc đã đẽo thô |
| 2 | 251612 | – – Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): |
| 3 | 25161210 | – – – Dạng khối (SEN) |
| 3 | 25161220 | – – – Dạng tấm (SEN) |
| 1 | 251620 | – Đá cát kết: |
| 2 | 25162010 | – – Thô hoặc đã đẽo thô |
| 2 | 25162020 | – – Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
| 1 | 25169000 | – Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng |