| 0 | 2620 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng |
| 1 | | – Chứa chủ yếu là kẽm: |
| 2 | 26201100 | – – Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) |
| 2 | 26201900 | – – Loại khác |
| 1 | | – Chứa chủ yếu là chì: |
| 2 | 26202100 | – – Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ |
| 2 | 26202900 | – – Loại khác |
| 1 | 26203000 | – Chứa chủ yếu là đồng |
| 1 | 26204000 | – Chứa chủ yếu là nhôm |
| 1 | 26206000 | – Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng |
| 1 | | – Loại khác: |
| 2 | 26209100 | – – Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng |
| 2 | 262099 | – – Loại khác: |
| 3 | 26209910 | – – – Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc(SEN) |
| 3 | 26209990 | – – – Loại khác |