| 0 | 2827 | Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit |
| 1 | 28271000 | – Amoni clorua |
| 1 | 282720 | – Canxi clorua: |
| 2 | 28272010 | – – Chứa từ 73% đến 80% tính theo trọng lượng |
| 2 | 28272090 | – – Loại khác |
| 1 | | – Clorua khác: |
| 2 | 28273100 | – – Của magiê |
| 2 | 28273200 | – – Của nhôm |
| 2 | 28273500 | – – Của niken |
| 2 | 282739 | – – Loại khác: |
| 3 | 28273910 | – – – Của bari hoặc của coban |
| 3 | 28273920 | – – – Của sắt |
| 3 | 28273930 | – – – Của kẽm |
| 3 | 28273990 | – – – Loại khác |
| 1 | | – Clorua oxit và clorua hydroxit: |
| 2 | 28274100 | – – Của đồng |
| 2 | 28274900 | – – Loại khác |
| 1 | | – Bromua và oxit bromua: |
| 2 | 28275100 | – – Natri bromua hoặc kali bromua |
| 2 | 28275900 | – – Loại khác |
| 1 | 28276000 | – Iođua và iođua oxit |