| 0 | 2835 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
| 1 | 28351000 | – Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) |
| 1 | | – Phosphat: |
| 2 | 28352200 | – – Của mono- hoặc dinatri |
| 2 | 28352400 | – – Của kali |
| 2 | 283525 | – – Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): |
| 3 | 28352510 | – – – Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) |
| 3 | 28352590 | – – – Loại khác |
| 2 | 28352600 | – – Các phosphat khác của canxi |
| 2 | 283529 | – – Loại khác: |
| 3 | 28352910 | – – – Của trinatri |
| 3 | 28352990 | – – – Loại khác |
| 1 | | – Polyphosphat: |
| 2 | 283531 | – – Natri triphosphat (natri tripolyphosphat): |
| 3 | 28353110 | – – – Loại dùng cho thực phẩm (SEN) |
| 3 | 28353190 | – – – Loại khác |
| 2 | 283539 | – – Loại khác: |
| 3 | 28353910 | – – – Tetranatri pyrophosphat |
| 3 | 28353990 | – – – Loại khác |