Chi tiết nhóm
| Cấp | HS Code | Mô tả |
|---|---|---|
| 0 | 2902 | Hydrocarbon mạch vòng |
| 1 | – Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes: | |
| 2 | 29021100 | – – Cyclohexane |
| 2 | 29021900 | – – Loại khác |
| 1 | 29022000 | – Benzen |
| 1 | 29023000 | – Toluen |
| 1 | – Xylenes: | |
| 2 | 29024100 | – – o-Xylen |
| 2 | 29024200 | – – m-Xylen |
| 2 | 29024300 | – – p-Xylen |
| 2 | 29024400 | – – Hỗn hợp các đồng phân của xylen |
| 1 | 29025000 | – Styren |
| 1 | 29026000 | – Etylbenzen |
| 1 | 29027000 | – Cumen |
| 1 | 290290 | – Loại khác: |
| 2 | 29029010 | – – Dodecylbenzen |
| 2 | 29029020 | – – Các loại alkylbenzen khác |
| 2 | 29029090 | – – Loại khác |
Thông tin HS, tên hàng tham khảo
