2916: Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
02916Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
1– Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
229161100– – Axit acrylic và muối của nó
229161200– – Este của axit acrylic
229161300– – Axit metacrylic và muối của nó
2291614– – Este của axit metacrylic:
329161410– – – Metyl metacrylat
329161490– – – Loại khác
229161500– – Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng
229161600– – Binapacryl (ISO)
229161900– – Loại khác
129162000– Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
1– Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
229163100– – Axit benzoic, muối và este của nó
2291632– – Benzoyl peroxit và benzoyl clorua:
329163210– – – Benzoyl peroxit
329163220– – – Benzoyl clorua
229163400– – Axit phenylaxetic và muối của nó
2291639– – Loại khác:
329163910– – – Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của nó
329163920– – – Este của axit phenylaxetic
329163990– – – Loại khác

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang