2917: Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
02917Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
1– Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
229171100– – Axit oxalic, muối và este của nó
2291712– – Axit adipic, muối và este của nó:
329171210– – – Dioctyl adipat
329171290– – – Loại khác
229171300– – Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng
229171400– – Anhydrit maleic
229171900– – Loại khác
129172000– Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
1– Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
229173200– – Dioctyl orthophthalates
229173300– – Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates
2291734– – Các este khác của axit orthophthalic:
329173410– – – Dibutyl orthophthalates
329173490– – – Loại khác
229173500– –  Phthalic anhydrit
229173600– – Axit terephthalic và muối của nó
229173700– – Dimetyl terephthalat
2291739– – Loại khác:
329173910– – – Trioctyltrimellitate
329173920– – – Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như chất hóa dẻo và este của anhydrit phthalic (SEN)
329173990– – – Loại khác

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang