| 0 | 2933 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ |
| 1 | | – Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
| 2 | 29331100 | – – Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó |
| 2 | 29331900 | – – Loại khác |
| 1 | | – Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
| 2 | 29332100 | – – Hydantoin và các dẫn xuất của nó |
| 2 | 29332900 | – – Loại khác |
| 1 | | – Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
| 2 | 29333100 | – – Piridin và muối của nó |
| 2 | 29333200 | – – Piperidin và muối của nó |
| 2 | 29333300 | – – Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng |
| 2 | 29333400 | – – Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng |
| 2 | 29333500 | – – 3-Quinuclidinol |
| 2 | 29333600 | – – 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP) |
| 2 | 29333700 | – – N-Phenethyl-4-piperidone (NPP) |
| 2 | 293339 | – – Loại khác: |
| 3 | 29333910 | – – – Clopheniramin và isoniazid |
| 3 | 29333930 | – – – Muối paraquat |
| 3 | 29333990 | – – – Loại khác |
| 1 | | – Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm: |
| 2 | 29334100 | – – Levorphanol (INN) và muối của nó |
| 2 | 293349 | – – Loại khác: |
| 3 | 29334910 | – – – Dextromethorphan |
| 3 | 29334990 | – – – Loại khác |
| 1 | | – Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc: |
| 2 | 29335200 | – – Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó |
| 2 | 29335300 | – – Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng |
| 2 | 29335400 | – – Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng |
| 2 | 29335500 | – – Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng |
| 2 | 293359 | – – Loại khác: |
| 3 | 29335910 | – – – Diazinon |
| 3 | 29335990 | – – – Loại khác |
| 1 | | – Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
| 2 | 29336100 | – – Melamin |
| 2 | 29336900 | – – Loại khác |
| 1 | | – Lactams: |
| 2 | 29337100 | – – 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam) |
| 2 | 29337200 | – – Clobazam (INN) và methyprylon (INN) |
| 2 | 29337900 | – – Lactam khác |
| 1 | | – Loại khác: |
| 2 | 29339100 | – – Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng |
| 2 | 29339200 | – – Azinphos-methyl (ISO) |
| 2 | 293399 | – – Loại khác: |
| 3 | 29339910 | – – – Mebendazole và parbendazole |
| 3 | 29339990 | – – – Loại khác |