| 0 | 2934 | Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác |
| 1 | 29341000 | – Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc |
| 1 | 29342000 | – Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm |
| 1 | 29343000 | – Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm |
| 1 | | – Loại khác: |
| 2 | 29349100 | – – Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng |
| 2 | 29349200 | – – Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng |
| 2 | 293499 | – – Loại khác: |
| 3 | 29349910 | – – – Các axit nucleic và muối của chúng |
| 3 | 29349920 | – – – Sultones; sultams; diltiazem |
| 3 | 29349930 | – – – Axit 6-Aminopenicillanic |
| 3 | 29349940 | – – – 3-Azido-3-deoxythymidine |
| 3 | 29349950 | – – – Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94% |
| 3 | 29349990 | – – – Loại khác |