| 0 | 3002 | Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến |
| 1 | | – Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học: |
| 2 | 300212 | – – Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu: |
| 3 | 30021210 | – – – Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobin |
| 3 | 30021290 | – – – Loại khác |
| 2 | 30021300 | – – Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ |
| 2 | 30021400 | – – Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ |
| 2 | 30021500 | – – Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ |
| 1 | | – Vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự: |
| 2 | 300241 | – – Vắc xin cho người: |
| 3 | 30024110 | – – – Vắc xin uốn ván |
| 3 | 30024120 | – – – Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt |
| 3 | 30024190 | – – – Loại khác |
| 2 | 30024200 | – – Vắc xin thú y |
| 2 | 30024900 | – – Loại khác |
| 1 | | – Tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến: |
| 2 | 30025100 | – – Các sản phẩm liệu pháp tế bào |
| 2 | 30025900 | – – Loại khác |
| 1 | 30029000 | – Loại khác |