30029000

Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến
– Loại khác (HS: 30029000)
Đơn vị tính: kg/lít
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Hóa chất cấm (113/2017/NĐ-CP PL3); Thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (09/2024/TT-BYT)-PL1/Dược chất và BTP thuốc (09/2024/TT-BYT)-PL7; HH NK phải KTCN STQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL3)
Chính sách thuế
NK TT 5
NK ưu đãi 0
VAT 5/*,8; Riêng: Máu và chế phẩm của máu dùng cho người bệnh thuộc nhóm 30.02: Không chịu thuế GTGTRiêng: Mặt hàng vi sinh dùng trong sản xuất yaourt thuộc mã hàng 3002.90.00: 8%
Giảm VAT Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT
Chi tiết giảm VAT
NK TT C98
NK Ưu Đãi C98
XK
XK CP TPP
XK EV
XK UKV
Thuế BV MT
TT ĐB
Ưu Đãi FTA
ACFTA 0
ATIGA 0
AJCEP 0
VJEPA 0
AKFTA 0
AANZFTA 0
AIFTA 0
VKFTA 0
VCFTA 0
VN-EAEU 0
CPTPP 0
AHKFTA 0
VNCU 0
EVFTA 0
UKVFTA 0
VN-LAO
VIFTA 0
RCEPT-A 0
RCEPT-B 0
RCEPT-C 0
RCEPT-D 0
RCEPT-E 0
RCEPT-F 0
error: Content is protected !!
Lên đầu trang