| 0 | 3102 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ |
| 1 | 31021000 | – Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước |
| 1 | | – Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: |
| 2 | 31022100 | – – Amoni sulphat |
| 2 | 31022900 | – – Loại khác |
| 1 | 31023000 | – Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước |
| 1 | 31024000 | – Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón |
| 1 | 31025000 | – Natri nitrat |
| 1 | 31026000 | – Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat |
| 1 | 31028000 | – Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac |
| 1 | 31029000 | – Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước |