| 0 | 3105 | Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg |
| 1 | 310510 | – Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg: |
| 2 | 31051010 | – – Supephosphat và phân phosphat đã nung |
| 2 | 31051020 | – – Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali |
| 2 | 31051090 | – – Loại khác |
| 1 | 31052000 | – Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali |
| 1 | 31053000 | – Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) |
| 1 | 31054000 | – Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) |
| 1 | | – Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho: |
| 2 | 31055100 | – – Chứa nitrat và phosphat |
| 2 | 31055900 | – – Loại khác |
| 1 | 31056000 | – Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali |
| 1 | 31059000 | – Loại khác |