Chi tiết nhóm
| Cấp | HS Code | Mô tả |
|---|---|---|
| 0 | 3201 | Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng |
| 1 | 32011000 | – Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho) |
| 1 | 32012000 | – Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle) |
| 1 | 32019000 | – Loại khác |
Thông tin HS, tên hàng tham khảo
