| 0 | 3208 | Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này |
| 1 | 320810 | – Từ polyeste: |
| 2 | | – – Vecni (kể cả dầu bóng): |
| 3 | 32081011 | – – – Dùng trong nha khoa (SEN) |
| 3 | 32081019 | – – – Loại khác |
| 2 | 32081020 | – – Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) |
| 2 | 32081090 | – – Loại khác |
| 1 | 320820 | – Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: |
| 2 | 32082040 | – – Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) |
| 2 | 32082070 | – – Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa (SEN) |
| 2 | 32082090 | – – Loại khác |
| 1 | 320890 | – Loại khác: |
| 2 | | – – Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên 100°C: |
| 3 | 32089011 | – – – Dùng trong nha khoa (SEN) |
| 3 | 32089019 | – – – Loại khác |
| 2 | | – – Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C: |
| 3 | 32089021 | – – – Dùng trong nha khoa (SEN) |
| 3 | 32089029 | – – – Loại khác |
| 2 | 32089030 | – – Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) |
| 2 | 32089090 | – – Loại khác |