| 0 | 3215 | Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn |
| 1 | | – Mực in: |
| 2 | 321511 | – – Màu đen: |
| 3 | 32151110 | – – – Mực in được làm khô bằng tia cực tím (SEN) |
| 3 | 32151120 | – – – Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN) |
| 3 | 32151190 | – – – Loại khác |
| 2 | 321519 | – – Loại khác: |
| 3 | 32151910 | – – – Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN) |
| 3 | 32151990 | – – – Loại khác |
| 1 | 321590 | – Loại khác: |
| 2 | 32159010 | – – Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than |
| 2 | 32159060 | – – Mực vẽ hoặc mực viết |
| 2 | 32159070 | – – Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72 (SEN) |
| 2 | 32159090 | – – Loại khác |