| 0 | 3301 | Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu |
| 1 | | – Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: |
| 2 | 33011200 | – – Của cam |
| 2 | 33011300 | – – Của chanh |
| 2 | 33011900 | – – Loại khác |
| 1 | | – Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: |
| 2 | 33012400 | – – Của cây bạc hà cay (Mantha piperita) |
| 2 | 33012500 | – – Của cây bạc hà khác |
| 2 | 330129 | – – Loại khác: |
| 3 | 33012920 | – – – Của cây đàn hương |
| 3 | 33012930 | – – – Của cây sả (citronella) (SEN) |
| 3 | 33012940 | – – – Của cây nhục đậu khấu (nutmeg) |
| 3 | 33012950 | – – – Của cây đinh hương (clove) |
| 3 | 33012960 | – – – Của cây hoắc hương (parchouli) |
| 3 | 33012970 | – – – Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel) |
| 3 | 33012990 | – – – Loại khác |
| 1 | 33013000 | – Chất tựa nhựa |
| 1 | 330190 | – Loại khác: |
| 2 | 33019010 | – – Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc |
| 2 | 33019020 | – – Nhựa dầu đã chiết |
| 2 | 33019090 | – – Loại khác |