| 0 | 3307 | Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính khử trùng |
| 1 | 33071000 | – Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo |
| 1 | 33072000 | – Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi |
| 1 | 33073000 | – Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác |
| 1 | | – Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo: |
| 2 | 330741 | – – “Nhang, hương” và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy: |
| 3 | 33074110 | – – – Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo |
| 3 | 33074190 | – – – Loại khác |
| 2 | 330749 | – – Loại khác: |
| 3 | 33074910 | – – – Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính khử trùng |
| 3 | 33074990 | – – – Loại khác |
| 1 | 330790 | – Loại khác: |
| 2 | 33079010 | – – Chế phẩm vệ sinh động vật |
| 2 | 33079030 | – – Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm |
| 2 | 33079040 | – – Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông |
| 2 | 33079050 | – – Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo (SEN) |
| 2 | 33079090 | – – Loại khác |