| 0 | 3401 | Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy |
| 1 | | – Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy: |
| 2 | 340111 | – – Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc): |
| 3 | 34011140 | – – – Xà phòng đã tẩm thuốc kể cả xà phòng sát khuẩn |
| 3 | 34011150 | – – – Xà phòng khác kể cả xà phòng tắm |
| 3 | | – – – Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy: |
| 4 | 34011161 | – – – – Bằng sản phẩm không dệt được đóng gói để bán lẻ |
| 4 | 34011169 | – – – – Loại khác |
| 3 | 34011170 | – – – Loại khác, bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy |
| 3 | 34011190 | – – – Loại khác |
| 2 | 340119 | – – Loại khác: |
| 3 | 34011910 | – – – Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy |
| 3 | 34011920 | – – – Bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy |
| 3 | 34011990 | – – – Loại khác |
| 1 | 340120 | – Xà phòng ở dạng khác: |
| 2 | 34012020 | – – Phôi xà phòng |
| 2 | | – – Loại khác: |
| 3 | 34012091 | – – – Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế |
| 3 | 34012099 | – – – Loại khác |
| 1 | 34013000 | – Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng |