– Loại khác:
– – Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su:
– – – Loại khác (HS: 35069190)
Đơn vị tính: kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS: HH NK phải KTCN STQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL3)
Chính sách thuế
| NK TT | 21 |
| NK ưu đãi | 14 |
| VAT | 10 |
| Giảm VAT | Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL1) |
| Chi tiết giảm VAT | Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác (Gồm: chất kết dính làm từ polyme và chất kết dính Ca2Ls dùng trong sản xuất gạch chịu lửa…) không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL1) |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 0 |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 0 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 5 |
| AANZFTA | 0 |
| AIFTA | 5 |
| VKFTA | 5 |
| VCFTA | 0 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | 14 |
| VNCU | |
| EVFTA | 0 |
| UKVFTA | 0 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 8.4 |
| RCEPT-A | 8,4 |
| RCEPT-B | 8,4 |
| RCEPT-C | 8,4 |
| RCEPT-D | 8,9 |
| RCEPT-E | 8,4 |
| RCEPT-F | 8,4 |
