3824: Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
03824Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
138241000– Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc
138243000– Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại
138244000– Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông
138245000– Vữa và bê tông không chịu lửa
138246000– Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44
1– Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:
238248100– – Chứa oxirane (ethylene oxide)
238248200– – Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)
238248300– – Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate
238248400– – Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO))
238248500– – Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)
238248600– – Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)
238248700– – Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride
238248800– – Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers
238248900– – Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn
1– Loại khác:
238249100– – Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate
238249200– – Các este polyglycol của axit methylphosphonic
2382499– – Loại khác:
338249910– – – Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ
338249930– – – Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc trên vật liệu dệt)
338249940– – – Hỗn hợp dung môi vô cơ (SEN)
338249950– – – Dầu acetone (SEN)
338249960– – – Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)
338249970– – – Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm
3– – – Loại khác:
438249991– – – – Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng
438249999– – – – Loại khác

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang