| 0 | 3825 | Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này |
| 1 | 38251000 | – Rác thải đô thị |
| 1 | 38252000 | – Bùn cặn của nước thải |
| 1 | 382530 | – Rác thải bệnh viện: |
| 2 | 38253010 | – – Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự |
| 2 | 38253090 | – – Loại khác |
| 1 | | – Dung môi hữu cơ thải: |
| 2 | 38254100 | – – Đã halogen hóa |
| 2 | 38254900 | – – Loại khác |
| 1 | 38255000 | – Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông |
| 1 | | – Chất thải khác từ ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan: |
| 2 | 38256100 | – – Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ |
| 2 | 38256900 | – – Loại khác |
| 1 | 38259000 | – Loại khác |