3903: Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
03903Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh
1– Polystyren:
2390311– – Loại giãn nở được:
339031110– – – Dạng hạt(SEN)
339031190– – – Loại khác
2390319– – Loại khác:
339031910– – – Dạng phân tán(SEN)
339031920– – – Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)
339031990– – – Loại khác
1390320– Các copolyme styren-acrylonitril (SAN):
239032040– – Dạng phân tán trong môi trường nước
239032050– – Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước
239032090– – Loại khác
1390330– Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):
239033040– – Dạng phân tán trong môi trường nước
239033050– – Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước
239033060– – Dạng hạt(SEN)
239033090– – Loại khác
1390390– Loại khác:
239039030– – Dạng phân tán(SEN)
2– – Loại khác:
339039091– – – Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN)
339039099– – – Loại khác

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang