| 0 | 3909 | Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh |
| 1 | 390910 | – Nhựa ure; nhựa thioure: |
| 2 | 39091010 | – – Hợp chất dùng để đúc |
| 2 | 39091090 | – – Loại khác |
| 1 | 390920 | – Nhựa melamin: |
| 2 | 39092010 | – – Hợp chất dùng để đúc |
| 2 | 39092090 | – – Loại khác |
| 1 | | – Nhựa amino khác: |
| 2 | 390931 | – – Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) : |
| 3 | 39093110 | – – – Loại dùng để đúc |
| 3 | 39093190 | – – – Loại khác |
| 2 | 390939 | – – Loại khác: |
| 3 | 39093910 | – – – Hợp chất dùng để đúc |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 39093991 | – – – – Nhựa glyoxal monourein(SEN) |
| 4 | 39093999 | – – – – Loại khác |
| 1 | 390940 | – Nhựa phenolic: |
| 2 | 39094010 | – – Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt |
| 2 | 39094090 | – – Loại khác |
| 1 | 39095000 | – Các polyurethan |