3917: Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
03917Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic
1391710– Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:
239171010– – Từ protein đã được làm cứng
239171090– – Loại khác
1– Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:
239172100– – Bằng các polyme từ etylen
239172200– – Bằng các polyme từ propylen
239172300– – Bằng các polyme từ vinyl clorua
2391729– – Bằng plastic khác:
3– – – Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
439172911– – – – Từ các polyme trùng hợp khác (SEN)
439172919– – – – Loại khác (SEN)
3– – – Loại khác:
439172921– – – – Từ các polyme trùng hợp khác
439172922– – – – Từ nhựa phenolic
439172923– – – – Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
439172924– – – – Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóa
439172925– – – – Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác
439172929– – – – Loại khác
1– Ống, ống dẫn và ống vòi khác:
2391731– – Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa:
3– – – Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
439173111– – – – Từ các polyme trùng hợp(SEN)
439173112– – – – Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)
439173119– – – – Loại khác (SEN)
3– – – Loại khác:
439173121– – – – Từ các polyme trùng hợp
439173123– – – – Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
439173124– – – – Từ sợi lưu hóa
439173125– – – – Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
439173129– – – – Loại khác
2391732– – Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện:
339173210– – – Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông
339173220– – – Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN)
3– – – Loại khác:
4– – – – Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
539173291– – – – – Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)
539173292– – – – – Loại khác (SEN)
4– – – – Loại khác:
539173293– – – – – Từ các polyme trùng hợp
539173294– – – – – Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
539173295– – – – – Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
539173299– – – – – Loại khác
2391733– – Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện:
339173310– – – Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN)
339173390– – – Loại khác
2391739– – Loại khác:
3– – – Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần:
439173911– – – – Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN)
439173912– – – – Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)
439173919– – – – Loại khác (SEN)
3– – – Loại khác:
439173991– – – – Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa
439173992– – – – Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
439173993– – – – Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác
439173994– – – – Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
439173999– – – – Loại khác
139174000– Các phụ kiện

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang