3921: Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
03921Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
1– Loại xốp:
2392111– – Từ các polyme từ styren:
3– – – Cứng:
439211121– – – – Dạng tấm và phiến (SEN)
439211129– – – – Loại khác
3– – – Loại khác:
439211191– – – – Dạng tấm và phiến (SEN)
439211192– – – – Dạng màng (SEN)
439211199– – – – Loại khác
239211200– – Từ các polyme từ vinyl clorua
2392113– – Từ các polyurethan:
3– – – Cứng:
439211311– – – – Dạng tấm và phiến (SEN)
439211319– – – – Loại khác
3– – – Loại khác:
439211391– – – – Dạng tấm và phiến (SEN)
439211392– – – – Dạng màng (SEN)
439211399– – – – Loại khác
2392114– – Từ xenlulo tái sinh:
3– – – Cứng:
439211421– – – – Dạng tấm và phiến (SEN)
439211429– – – – Loại khác
3– – – Loại khác:
439211491– – – – Dạng tấm và phiến (SEN)
439211492– – – – Dạng màng (SEN)
439211499– – – – Loại khác
2392119– – Từ plastic khác:
3– – – Dạng tấm và phiến (SEN) từ các sản phẩm polyme trùng hợp:
439211911– – – – Từ polypropylen
439211912– – – – Từ polyetylen
439211919– – – – Loại khác
3– – – Dạng tấm và phiến(SEN) từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
439211931– – – – Từ các polycarbonat
439211939– – – – Loại khác
339211940– – – Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóa
339211950– – – Dạng tấm và phiến(SEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
3– – – Dạng màng và lá (SEN):
439211961– – – – Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
439211962– – – – Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
439211969– – – – Loại khác
3– – – Loại khác:
439211993– – – – Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
439211994– – – – Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
439211999– – – – Loại khác
1392190– Loại khác:
239219010– – Từ sợi lưu hóa
239219020– – Từ các protein đã được làm cứng
239219030– – Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
2– – Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
339219041– – – Dạng tấm và phiến (SEN)
339219042– – – Dạng màng (SEN)
339219043– – – Dạng dải có ép vật liệu dệt
339219049– – – Loại khác
239219050– – Từ xenlulo tái sinh
239219060– – Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nó
239219070– – Từ các polyme trùng hợp
239219090– – Loại khác

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang