| 0 | 3923 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic |
| 1 | 392310 | – Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: |
| 2 | 39231010 | – – Hộp đựng phim, băng từ và đĩa quang |
| 2 | 39231020 | – – Loại khác, có hình dạng đặc biệt hoặc thích hợp để vận chuyển hoặc đóng gói các tấm bán dẫn mỏng, màn hoặc lưới quang (SEN) |
| 2 | 39231090 | – – Loại khác |
| 1 | | – Bao và túi (kể cả loại hình nón): |
| 2 | 392321 | – – Từ các polyme từ etylen: |
| 3 | | – – – Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort): |
| 4 | 39232111 | – – – – Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín |
| 4 | 39232119 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 39232191 | – – – – Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín(SEN) |
| 4 | 39232199 | – – – – Loại khác |
| 2 | 392329 | – – Từ plastic khác: |
| 3 | 39232910 | – – – Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín |
| 3 | 39232990 | – – – Loại khác |
| 1 | 392330 | – Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự: |
| 2 | 39233020 | – – Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏng(SEN) |
| 2 | 39233090 | – – Loại khác |
| 1 | 392340 | – Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự: |
| 2 | 39234010 | – – Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48(SEN) |
| 2 | 39234090 | – – Loại khác |
| 1 | 39235000 | – Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác |
| 1 | 392390 | – Loại khác: |
| 2 | 39239010 | – – Tuýp để đựng kem đánh răng |
| 2 | 39239090 | – – Loại khác |