4002: Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
04002Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
1– Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR):
240021100– – Dạng latex (dạng mủ cao su)
2400219– – Loại khác:
340021910– – – Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
340021990– – – Loại khác
1400220– Cao su butadien (BR):
240022010– – Dạng nguyên sinh
240022090– – Loại khác
1– Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
2400231– – Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
340023110– – – Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
340023190– – – Loại khác
2400239– – Loại khác:
340023910– – – Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
340023990– – – Loại khác
1– Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR):
240024100– – Dạng latex (dạng mủ cao su)
2400249– – Loại khác:
340024910– – – Dạng nguyên sinh
340024990– – – Loại khác
1– Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
240025100– – Dạng latex (dạng mủ cao su)
2400259– – Loại khác:
340025910– – – Dạng nguyên sinh
340025990– – – Loại khác
1400260– Cao su isopren (IR):
240026010– – Dạng nguyên sinh
240026090– – Loại khác
1400270– Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):
240027010– – Dạng nguyên sinh
240027090– – Loại khác
1400280– Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
240028010– – Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp
240028090– – Loại khác
1– Loại khác:
240029100– – Dạng latex (dạng mủ cao su)
2400299– – Loại khác:
340029930– – – Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR)
340029940– – – Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
340029990– – – Loại khác

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang