Chi tiết nhóm
| Cấp | HS Code | Mô tả |
|---|---|---|
| 0 | 4107 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 |
| 1 | – Da nguyên con: | |
| 2 | 41071100 | – – Da cật, chưa xẻ |
| 2 | 41071200 | – – Da váng có mặt cật (da lộn) |
| 2 | 41071900 | – – Loại khác |
| 1 | – Loại khác, kể cả nửa con: | |
| 2 | 41079100 | – – Da cật, chưa xẻ |
| 2 | 41079200 | – – Da váng có mặt cật (da lộn) |
| 2 | 41079900 | – – Loại khác |
Thông tin HS, tên hàng tham khảo
