4403: Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
04403Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô
1– Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
2440311– – Từ cây lá kim:
344031110– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
344031190– – – Loại khác
2440312– – Từ cây không thuộc loài lá kim:
344031210– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
344031290– – – Loại khác
1– Loại khác, từ cây lá kim:
2440321– – Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
344032110– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
344032190– – – Loại khác
2440322– – Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:
344032210– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
344032290– – – Loại khác
2440323– – Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
344032310– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
344032390– – – Loại khác
2440324– – Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:
344032410– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
344032490– – – Loại khác
2440325– – Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
344032510– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
344032590– – – Loại khác
2440326– – Loại khác:
344032610– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
344032690– – – Loại khác
1– Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
2440341– – Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
344034110– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
344034190– – – Loại khác
2440342– – Gỗ Tếch (Teak):
344034210– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
344034290– – – Loại khác
2440349– – Loại khác:
344034910– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
344034990– – – Loại khác
1– Loại khác:
2440391– – Gỗ sồi (Quercus spp.):
344039110– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
344039190– – – Loại khác
2440393– – Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
344039310– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
344039390– – – Loại khác
2440394– – Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:
344039410– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
344039490– – – Loại khác
2440395– – Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
344039510– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
344039590– – – Loại khác
2440396– – Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:
344039610– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
344039690– – – Loại khác
2440397– – Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
344039710– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
344039790– – – Loại khác
2440398– – Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):
344039810– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
344039890– – – Loại khác
2440399– – Loại khác:
344039910– – – Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
344039990– – – Loại khác

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang