| 0 | 4408 | Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm |
| 1 | 440810 | – Từ cây lá kim: |
| 2 | 44081010 | – – Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)(SEN) |
| 2 | 44081030 | – – Làm lớp mặt (face veneer sheets) |
| 2 | 44081090 | – – Loại khác |
| 1 | | – Từ gỗ nhiệt đới: |
| 2 | 44083100 | – – Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau |
| 2 | 440839 | – – Loại khác: |
| 3 | 44083910 | – – – Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN) |
| 3 | 44083920 | – – – Làm lớp mặt (face veneer sheets) |
| 3 | 44083990 | – – – Loại khác |
| 1 | 440890 | – Loại khác: |
| 2 | 44089010 | – – Làm lớp mặt (face veneer sheets) |
| 2 | 44089090 | – – Loại khác |