| 0 | 4418 | Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) |
| 1 | | – Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ: |
| 2 | 44181100 | – – Từ gỗ nhiệt đới |
| 2 | 44181900 | – – Loại khác |
| 1 | | – Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng: |
| 2 | 44182100 | – – Từ gỗ nhiệt đới |
| 2 | 44182900 | – – Loại khác |
| 1 | 44183000 | – Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89 |
| 1 | 44184000 | – Ván cốp pha xây dựng |
| 1 | 44185000 | – Ván lợp (shingles and shakes) |
| 1 | | – Tấm lát sàn đã lắp ghép: |
| 2 | 441873 | – – Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre: |
| 3 | 44187310 | – – – Cho sàn khảm (mosaic floors) |
| 3 | 44187320 | – – – Loại khác, nhiều lớp từ tre |
| 3 | 44187390 | – – – Loại khác |
| 2 | 44187400 | – – Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors) |
| 2 | 44187500 | – – Loại khác, nhiều lớp |
| 2 | 44187900 | – – Loại khác |
| 1 | | – Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật: |
| 2 | 441881 | – – Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam): |
| 3 | 44188110 | – – – Hình khối (SEN) |
| 3 | 44188190 | – – – Loại khác |
| 2 | 44188200 | – – Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam) |
| 2 | 44188300 | – – Dầm chữ I |
| 2 | 44188900 | – – Loại khác |
| 1 | | – Loại khác: |
| 2 | 44189100 | – – Của tre |
| 2 | 44189200 | – – Tấm gỗ có lõi xốp |
| 2 | 44189900 | – – Loại khác |