Chi tiết nhóm
| Cấp | HS Code | Mô tả |
|---|---|---|
| 0 | 4707 | Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) |
| 1 | 47071000 | – Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng |
| 1 | 47072000 | – Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ |
| 1 | 47073000 | – Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự) |
| 1 | 47079000 | – Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại |
Thông tin HS, tên hàng tham khảo
