| 0 | 4801 | Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ |
| 1 | | – Có định lượng không quá 55 g/m2: |
| 2 | 48010011 | – – Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 28 cm nhưng không quá 36 cm |
| 2 | 48010012 | – – Ở dạng cuộn, loại khác |
| 2 | 48010013 | – – Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 28 cm nhưng không quá 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp |
| 2 | 48010014 | – – Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp |
| 1 | | – Có định lượng trên 55 g/m2: |
| 2 | 48010021 | – – Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 28 cm nhưng không quá 36 cm |
| 2 | 48010022 | – – Ở dạng cuộn, loại khác |
| 2 | 48010023 | – – Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 28 cm nhưng không quá 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp |
| 2 | 48010024 | – – Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp |