– Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:
– – Có định lượng dưới 40 g
m2:
– – – Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác, dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có cạnh nào trên 36 cm ở dạng không gấp (HS: 48025440)
Đơn vị tính: kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS:
Chính sách thuế
| NK TT | 30 |
| NK ưu đãi | 20 |
| VAT | 8 |
| Giảm VAT | Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT |
| Chi tiết giảm VAT | |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 0 |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 0 |
| VJEPA | 1 |
| AKFTA | 32 |
| AANZFTA | 5 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 20 |
| VCFTA | * |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | 20 |
| VNCU | |
| EVFTA | 5 |
| UKVFTA | 5 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 12 |
| RCEPT-A | 12 |
| RCEPT-B | 12 |
| RCEPT-C | 12 |
| RCEPT-D | 12,7 |
| RCEPT-E | 12 |
| RCEPT-F | 12 |
