– Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:
– – Có định lượng từ 40 g
m2 trở lên nhưng không quá 150g
m2, dạng cuộn:
– – – Giấy và bìa trang trí:
– – – – Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN) (HS: 48025521)
Đơn vị tính: kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS:
Chính sách thuế
| NK TT | 30 |
| NK ưu đãi | 20 |
| VAT | 8 |
| Giảm VAT | Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT |
| Chi tiết giảm VAT | |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 0 (-CN) |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 35 |
| VJEPA | 35 |
| AKFTA | 32 |
| AANZFTA | 5 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 20 |
| VCFTA | 15 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 5 |
| UKVFTA | 5 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 20 |
| RCEPT-A | 20 |
| RCEPT-B | 20 |
| RCEPT-C | * |
| RCEPT-D | 20 |
| RCEPT-E | 20 |
| RCEPT-F | 20 |
