4805: Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
04805Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này
1– Giấy để tạo lớp sóng:
248051100– – Từ bột giấy bán hóa
248051200– – Từ bột giấy rơm rạ
2480519– – Loại khác:
348051910– – – Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
348051990– – – Loại khác
1– Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế):
248052400– – Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống
2480525– – Định lượng trên 150 g/m2:
348052510– – – Có định lượng dưới 225 g/m2
348052590– – – Loại khác
1480530– Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit:
248053010– – Giấy đã nhuộm màu dùng để bao quanh hộp diêm bằng gỗ(SEN)
248053090– – Loại khác
148054000– Giấy lọc và bìa lọc
148055000– Giấy nỉ và bìa nỉ
1– Loại khác:
2480591– – Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
348059110– – – Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thủy tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo khối lượng
348059120– – – Loại dùng để sản xuất giấy vàng mã(SEN)
348059190– – – Loại khác
2480592– – Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:
348059210– – – Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)
348059290– – – Loại khác
2480593– – Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
348059310– – – Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)
348059320– – – Giấy thấm (SEN)
348059390– – – Loại khác

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang