| 0 | 4907 | Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc ngân hàng (banknotes); mẫu séc; giấy chứng nhận cổ phần, cổ phiếu hoặc trái phiếu và các loại chứng từ sở hữu tương tự |
| 1 | 49070010 | – Giấy bạc ngân hàng (banknotes), loại pháp định(*) |
| 1 | | – Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng: |
| 2 | 49070021 | – – Tem bưu chính |
| 2 | 49070029 | – – Loại khác |
| 1 | 49070050 | – Mẫu séc |
| 1 | 49070060 | – Giấy chứng nhận cổ phần, cổ phiếu hoặc trái phiếu và các loại chứng từ sở hữu tương tự |
| 1 | 49070090 | – Loại khác |