Chi tiết nhóm
| Cấp | HS Code | Mô tả |
|---|---|---|
| 0 | 5105 | Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) |
| 1 | 51051000 | – Lông cừu chải thô |
| 1 | – Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác: | |
| 2 | 51052100 | – – Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn |
| 2 | 51052900 | – – Loại khác |
| 1 | – Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ: | |
| 2 | 51053100 | – – Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia) |
| 2 | 51053900 | – – Loại khác |
| 1 | 51054000 | – Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ |
Thông tin HS, tên hàng tham khảo
