5105: Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
05105Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)
151051000– Lông cừu chải thô
1– Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác:
251052100– – Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn
251052900– – Loại khác
1– Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:
251053100– – Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia)
251053900– – Loại khác
151054000– Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang