Chi tiết nhóm
| Cấp | HS Code | Mô tả |
|---|---|---|
| 0 | 5111 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô |
| 1 | – Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |
| 2 | 51111100 | – – Định lượng không quá 300 g/m2 |
| 2 | 51111900 | – – Loại khác |
| 1 | 51112000 | – Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
| 1 | 51113000 | – Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo |
| 1 | 51119000 | – Loại khác |
Thông tin HS, tên hàng tham khảo
